tê liệt

- 1. d. Bệnh làm mất cảm giác và không cử động được 2. t. Hoàn toàn mất khả năng hoạt động: Hỏa lực ta làm tê liệt pháo binh địch.


nt.1. Như Tê bại.
2. Hoàn toàn không khả năng hoạt động. Ý chí đấu tranh bị tê liệt.

xem thêm: , ê, tê liệt, bại, bại liệt



tê liệt

Lĩnh vực: xây dựng
 paralyse